tài tình

Học thuật
Thân thiện
tài tình

Họa sĩ vẽ bức tranh với những nét cọ tài tình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giỏi giang khéo léo đến mức đáng khâm phục, đáng thán phục: "Tài tình" dùng để miêu tả sự khéo léo, tinh xảo hoặc tài năng vượt trội trong việc thực hiện một hành động, tạo ra một tác phẩm hoặc giải quyết một vấn đề, khiến người khác phải ngưỡng mộ.
    • Thông minh, sáng tạo một cách xuất sắc: "Tài tình" cũng có thể chỉ sự thông minh, sáng tạo đặc biệt, tạo ra những giải pháp hay ý tưởng độc đáo hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nét vẽ của họa sĩ thật tài tình, sống động như thật. (Nét vẽ của họa sĩ thật khéo léo xuất sắc, sống động như thật.)
    • Cầu thủ đó một đường chuyền tài tình, toang hàng phòng ngự đối phương. (Cầu thủ đó một đường chuyền cực kỳ khéo léo thông minh, toang hàng phòng ngự đối phương.)
    • Đó quả là một giải pháp tài tình cho vấn đề hóc búa. (Đó quả là một giải pháp thông minh sáng tạo cho vấn đề hóc búa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài tình thay": dùng để biểu lộ sự thán phục, trầm trồ trước một điều đó rất khéo léo, xuất chúng.

    • Tài tình thay, người thợ đã phục chế chiếc bình vỡ nguyên vẹn như mới. (Thật đáng khâm phục, người thợ đã phục chế chiếc bình vỡ nguyên vẹn như mới.)
  • "mưu mẹo tài tình": chỉ những mưu kế, cách thức rất thông minh hiệu quả.

    • Nhờ mưu mẹo tài tình, quân ta đã chiến thắng kẻ địch đông hơn gấp bội. (Nhờ mưu kế rất thông minh khéo léo, quân ta đã chiến thắng kẻ địch đông hơn gấp bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Tài hoa (tính từ): vừa tài năng, vừa phong cách đẹp, lịch lãm (thường dùng cho nghệ sĩ).

    • Một nghệ sĩ tài hoa. (Một nghệ sĩ vừa tài năng vừa phong cách.)
  • Tinh tế (tính từ): khéo léo, tỉ mỉ sâu sắc trong cảm nhận hoặc thể hiện.

    • Một nhận xét tinh tế. (Một nhận xét sâu sắc khéo léo.)
  • Tài giỏi (tính từ): năng lực, giỏi giang nói chung.

    • Một kỹ sư tài giỏi. (Một kỹ sư giỏi giang.)
Từ đồng nghĩa
  • Khéo léo: giỏi trong việc sử dụng đôi tay hoặc trí óc một cách tinh xảo.
  • Tài ba: tài năng nổi bật, xuất chúng (thường trang trọng hơn).
  • Xuất sắc: vượt trội, ở mức độ rất cao.
  • Tinh xảo: tỉ mỉ, khéo léo đến mức cao.
Từ trái nghĩa
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, dễ gây ra hỏng hóc, sai sót.
  • Thô thiển: thô kệch, không tinh tế, không khéo léo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tay nghề tài tình: chỉ kỹ năng, trình độ thực hiện công việc một cách xuất sắc, điêu luyện.

    • Người thợ kim hoàn với bàn tay nghề tài tình. (Người thợ kim hoàn với kỹ năng làm việc cực kỳ điêu luyện xuất sắc.)
  • Màn trình diễn tài tình: chỉ một màn biểu diễn, thể hiện rất xuất sắc đầy ấn tượng.

    • Màn ảo thuật một màn trình diễn tài tình, khiến khán giả sửng sốt. (Màn ảo thuật một màn trình diễn rất xuất sắc khéo léo, khiến khán giả sửng sốt.)
tài tình

Họa sĩ vẽ bức tranh với những nét cọ tài tình.

  1. t. Giỏi giang khéo léo đến mức đáng khâm phục. Nét vẽ tài tình. Đường bóng tài tình.

Từ gần giống